Trong thời đại kết nối toàn cầu, việc gửi thư từ, bưu phẩm hay hàng hóa không còn là điều xa lạ. Tuy nhiên, để đảm bảo quá trình vận chuyển diễn ra nhanh chóng và chính xác, mã bưu chính (hay còn gọi là Zip Code/Postal Code) đóng vai trò vô cùng quan trọng. Đối với những ai đang có nhu cầu giao dịch, vận chuyển hàng hóa đến vùng đất biên cương phía Bắc Việt Nam, việc nắm rõ Mã Bưu Chính Cao Bằng cập nhật mới nhất là điều cần thiết. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về mã bưu chính của tỉnh Cao Bằng và hướng dẫn cách sử dụng hiệu quả, đồng thời nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong các hoạt động logistics và thương mại điện tử.

1. Mã Bưu Chính Cao Bằng Là Gì và Tầm Quan Trọng

Mã bưu chính của tỉnh Cao Bằng được quy định là 21000. Đây là một dãy số đặc biệt được sử dụng để định vị và hỗ trợ các dịch vụ bưu chính trong toàn tỉnh, giúp việc gửi và nhận thư từ, bưu phẩm trở nên thuận tiện, nhanh chóng và chính xác hơn. Việc sử dụng đúng mã bưu chính sẽ giúp các nhà cung cấp dịch vụ bưu chính và vận chuyển dễ dàng phân loại, định tuyến và giao hàng đến đúng địa chỉ, giảm thiểu tối đa các sai sót có thể xảy ra.

Trong lĩnh vực logistics hiện đại, mã bưu chính không chỉ đơn thuần là một chuỗi số mà còn là một công cụ then chốt. Nó giúp xác định chính xác địa điểm giao nhận, tối ưu hóa lộ trình vận chuyển, từ đó tiết kiệm thời gian và chi phí cho các doanh nghiệp. Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc có mã Zip/mã Zip code, hay postal code Cao Bằng chuẩn xác là điều kiện tiên quyết để thực hiện các giao dịch quốc tế, khai báo hải quan và xử lý các thủ tục vận chuyển một cách trơn tru. Ngoài ra, mã bưu chính còn hỗ trợ đắc lực cho các dịch vụ thương mại điện tử, đảm bảo hàng hóa đến tay người nhận an toàn và đúng hẹn, góp phần nâng cao trải nghiệm khách hàng và hiệu quả kinh doanh. Nếu bạn quan tâm đến các mã bưu chính khác, bạn có thể tìm hiểu thêm về mã bưu chính Gò Vấp để có cái nhìn tổng quan hơn về hệ thống mã bưu chính tại Việt Nam.

Mã bưu chính Cao BằngMã bưu chính Cao Bằng

Tỉnh Cao Bằng, nằm ở vùng Đông Bắc Việt Nam và giáp biên giới Trung Quốc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ cùng bề dày lịch sử phong phú. Nơi đây sở hữu thác Bản Giốc, một trong những thác nước đẹp nhất Đông Nam Á, và khu di tích lịch sử Pác Bó, gắn liền với Chủ tịch Hồ Chí Minh. Với khí hậu mát mẻ quanh năm và nền văn hóa đa dạng của các dân tộc thiểu số như Tày, Nùng, Dao, Cao Bằng không chỉ là điểm đến du lịch hấp dẫn mà còn là khu vực có nhiều tiềm năng phát triển kinh tế, đòi hỏi hệ thống logistics hiệu quả.

2. Cấu Trúc Mã Zip Cao Bằng và Bảng Chi Tiết

Kể từ năm 2018, Bộ Thông tin và Truyền thông đã thống nhất cập nhật mã bưu chính quốc gia thành 5 chữ số, thay thế cho định dạng 6 chữ số trước đây nhằm tạo sự nhất quán và tiện lợi hơn trong quản lý. Cấu trúc của mã Zip Cao Bằng mới nhất gồm 5 chữ số 21000, được xác định như sau:

  • Hai ký tự đầu (21): Là mã xác định tỉnh Cao Bằng.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: Xác định quận, huyện và các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Cao Bằng.
  • Năm ký tự: Xác định đối tượng gán mã bưu chính cho từng khu vực cụ thể trong tỉnh Cao Bằng.

Bưu cục chính của tỉnh Cao Bằng được đặt tại phố Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. Hiện tại, tỉnh Cao Bằng có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các mã Zip Code/Postal Code của từng đơn vị hành chính và các cơ quan, tổ chức trực thuộc tỉnh Cao Bằng.

2.1. Mã Zip các đơn vị hành chính cấp tỉnh Cao Bằng

Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
(14) TỈNH CAO BẰNG 21
1 BC. Trung tâm tỉnh Cao Bằng 21000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 21001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 21002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 21003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 21004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 21005
7 Đảng ủy Khối cơ quan 21009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 21010
9 Đảng ủy Khối Doanh nghiệp 21011
10 Báo Cao Bằng 21016
11 Hội đồng nhân dân 21021
12 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội 21030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 21035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 21036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 21040
16 Sở Công Thương 21041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 21042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 21043
19 Sở Ngoại vụ 21044
20 Sở Tài chính 21045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 21046
22 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 21047
23 Công an tỉnh 21049
24 Sở Nội vụ 21051
25 Sở Tư pháp 21052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 21053
27 Sở Giao thông vận tải 21054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 21055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 21057
31 Sở Xây dựng 21058
32 Sở Y tế 21060
33 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 21061
34 Ban Dân tộc 21062
35 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh 21063
36 Thanh tra tỉnh 21064
37 Trường Chính trị Hoàng Đình Giong 21065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 21066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 21067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 21070
41 Cục Thuế 21078
42 Cục Hải quan 21079
43 Cục Thống kê 21080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 21081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 21085
46 Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị 21086
47 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 21087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 21088
49 Hội Nông dân tỉnh 21089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 21090
51 Tỉnh Đoàn 21091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 21092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 21093

2.2. Mã Zip thành phố Cao Bằng

(14.1) THÀNH PHỐ CAO BẰNG 2110-2114
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm thành phố Cao Bằng 21100
2 Thành ủy 21101
3 Hội đồng nhân dân 21102
4 Ủy ban nhân dân 21103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21104
6 P. Hợp Giang 21106
7 P. Sông Bằng 21107
8 P. Ngọc Xuân 21108
9 P. Đề Thám 21109
10 P. Sông Hiến 21110
11 P. Hòa Chung 21111
12 P. Tân Giang 21112
13 P. Duyệt Chung 21113
14 X. Vĩnh Quang 21114
15 X. Hưng Đạo 21115
16 X. Chu Trinh 21116
17 BCP. Cao Bằng 21125
18 BC. Tam Trung 21126
19 BC. Đề Thám 21127
20 BC. Nà Cáp 21128
21 BC. Tân Giang 21129
22 BC. Cao Bình 21130
23 BC. Hệ 1 Cao Bằng 21149

2.3. Mã Zip code huyện Hòa An

(14.2) HUYỆN HÒA AN 2115-2119
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Hòa An 21150
2 Huyện ủy 21151
3 Hội đồng nhân dân 21152
4 Ủy ban nhân dân 21153
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21154
6 TT. Nước Hai 21156
7 X. Nam Tuấn 21157
8 X. Dân Chủ 21158
9 X. Đức Long 21159
10 X. Trương Lương 21160
11 X. Công Trừng 21161
12 X. Bình Long 21162
13 X. Hồng Việt 21163
14 X. Hoàng Tung 21164
15 X. Bình Dương 21165
16 X. Bạch Đằng 21166
17 X. Lê Chung 21167
18 X. Bế Triều 21168
19 X. Đại Tiến 21169
20 X. Đức Xuân 21170
21 X. Ngũ Lão 21171
22 X. Nguyễn Huệ 21172
23 X. Trưng vương 21173
24 X. Quang Trung 21174
25 X. Hà Trì 21175
26 X. Hồng Nam 21176
27 BCP. Hòa An 21185
28 BC. Nà Rì 21186

2.4. Mã bưu chính huyện Hà Quảng

(14.3) HUYỆN HÀ QUẢNG 2120-2124
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Hà Quảng 21200
2 Huyện ủy 21201
3 Hội đồng nhân dân 21202
4 Ủy ban nhân dân 21203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21204
6 TT. Xuân Hòa 21206
7 X. Vần Dính 21207
8 X. Thượng Thôn 21208
9 X. Nội Thôn 21209
10 X. Cải Viên 21210
11 X. Vân An 21211
12 X. Lũng Nặm 21212
13 X. Kéo Yên 21213
14 X. Trường Hà 21214
15 X. Nà Sác 21215
16 X. Sóc Hà 21216
17 X. Quý Quân 21217
18 X. Đào Ngạn 21218
19 X. Phù Ngọc 21219
20 X. Hạ Thôn 21220
21 X. Mã Ba 21221
22 X. Sỹ Hai 21222
23 X. Hồng Sỹ 21223
24 X. Tổng Cọt 21224
25 BCP. Hà Quảng 21230
26 BC. Sóc Giang 21231
27 BC. Nà Giàng 21232

2.5. Mã Zip huyện Trà Lĩnh

(14.4) HUYỆN TRÀ LĨNH 2125-2129
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Trà Lĩnh 21250
2 Huyện ủy 21251
3 Hội đồng nhân dân 21252
4 Ủy ban nhân dân 21253
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21254
6 TT. Hùng Quốc 21256
7 X. Xuân Nội 21257
8 X. Quang Trung 21258
9 X. Tri Phương 21259
10 X. Quang Hán 21260
11 X. Cô Mười 21261
12 X. Quang Vinh 21262
13 X. Lưu Ngọc 21263
14 X. Cao Chương 21264
15 X. Quốc Toản 21265
16 BCP. Trà Lĩnh 21275

2.6. Mã Zip huyện Thông Nông

(14.5) HUYỆN THÔNG NÔNG 2130-2134
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Thông Nông 21300
2 Huyện ủy 21301
3 Hội đồng nhân dân 21302
4 Ủy ban nhân dân 21303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21304
6 TT. Thông Nông 21306
7 X. Đa Thông 21307
8 X. Lương Thông 21308
9 X. Vị Quang 21309
10 X. Cần Yên 21310
11 X. Cần Nông 21311
12 X. Ngọc Động 21312
13 X. Yên Sơn 21313
14 X. Thanh Long 21314
15 X. Bình Lãng 21315
16 X. Lương Can 21316
17 BCP. Thông Nông 21330

2.7. Mã bưu chính huyện Bảo Lạc

(14.6) HUYỆN BẢO LẠC 2135-2139
Số thứ tự Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Bảo Lạc 21350
2 Huyện ủy 21351
3 Hội đồng nhân dân 21352
4 Ủy ban nhân dân 21353
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21354
6 TT. Bảo Lạc 21356
7 X. Cô Ba 21357
8 X. Thượng Hà 21358
9 X. Cốc Pàng 21359
10 X. Bảo Toàn 21360
11 X. Hồng Trị 21361
12 X. Kim Cúc 21362
13 X. Hưng Đạo 21363
14 X. Hưng Thịnh 21364
15 X. Sơn Lộ 2

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *